Mã ngành đại học mở hà nội 2021

     

GIỚI THIỆU CHUNG

hou.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Mở Hà Nội đào tạo năm 2022 như sau:

Tên ngành/chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06
– Chuyên ngành Thiết kế nội thất
– Chuyên ngành Thiết kế thời trang
– Chuyên ngành Thiết kế đồ họa
Kế toán7340301A00, A01, D01
Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01
– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
– Chuyên ngành Ngân hàng thương mại
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01
Thương mại điện tử7340122Xét kết quả bài thi HSA
Luật7380101A00, A01, C00, D01
Luật kinh tế7380108
Luật quốc tế7380108
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07
– Chuyên ngành Thực phẩm
– Chuyên ngành Y – Dược
– Chuyên ngành Môi trường
– Chuyên ngành Nông nghiệp
– Chuyên ngành Mỹ phẩm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01
– Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
– Chuyên ngành Hệ thống thông tin
– Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện
– Chuyên ngành Mạng và an toàn hệ thống
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông7510302A00, A01, C01, D01
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07
Kiến trúc (Năng khiếu hệ số 2)7580101V00, V01, V02
Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)7220201D01
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (TA hệ số 2)7810201D01
– Chuyên ngành Quản trị Du lịch – Khách sạn
– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch và Quản trị lữ hành

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi và xét tuyển trường Đại học Mở Hà Nội năm 2022 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)Khối A01 (Toán, Lý, Anh)Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)Khối C00 (Văn, Sử, Địa)Khối C01 (Toán, Lý, Văn)Khối D01 (Toán, Văn, Anh)Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)Khối H00 (Hình họa, Bố cục màu, Văn)Khối H01 (Hình họa, Toán, Văn)Khối H06 (Hình họa, Văn, Anh)Khối V00 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý)Khối V01 (Hình họa, Toán, Văn)Khối V02 (Hình họa, Toán, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Mở Hà Nội xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022Phương thức 2: Xét học bạPhương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (chỉ xét ngành Thương mại điện tử) Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

Tốt nghiệp THPT tính tới thời điểm xét tuyểnĐiểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Đại học Mở Hà Nội quy định.

Bạn đang xem: Mã ngành đại học mở hà nội 2021

Đại học Mở Hà Nội không sử dụng kết quả miễn thi bài ngoại ngữ để xét tuyển. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế quy đổi điểm theo bảng sau:

Chứng chỉ tiếng AnhChứng chỉ tiếng TQĐiểm quy đổi
IELTSTOEFL PBTTOEFL CBTTOEFL iBT
5.551318365HSK39.0
6.053119671HSK49.5
6.554821179HSK510.0

Các chứng chỉ phải còn hạn tới ngày xét tuyển

Thí sinh sử dụng kết quả chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển thay môn ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ đăng ký như sau:

Nộp bản sao công chứng hợp lệ chứng chỉ về Phòng Quản lý Đào tạo. Thí sinh ghi rõ số báo danh dự thi tốt nghiệp THPT (nếu có) vào góc trên bên phải của chứng chỉ;Khi nhập học, thí sinh nộp bản gốc chứng chỉ để kiểm tra, hoàn toàn chịu trách nhiệm nếu chứng chỉ không hợp lệ; Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Các ngành áp dụng: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Thiết kế công nghiệp (xét kết hợp).

5. Tổ chức thi năng khiếu

Đại học Mở Hà Nội tổ chức thi năng khiếu môn vẽ (Hình họa).

Thông tin về hồ sơ đăng ký dự thi, thời gian sẽ được cập nhật tại đây sau khi nhà trường thông báo.

Xem thêm: Bảng Mã Vùng Điên Thoại Quốc Tế Của Các Nước Trên Thế Giới, Bảng Mã Vùng Điện Thoại Quốc Tế

6. Chính sách ưu tiên

Đại học Mở Hà nội thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Mở Hà Nội năm 2022 dự kiến như sau:

Trường Đại học Mở Hà Nội thu học phí theo quy định của Nhà nước với trường Đại học công lập tự chủ toàn diện.

Xem thêm: Vì Sao Đăng Nhập Facebook Không Được Facebook Hiệu Quả, Không Đăng Nhập Facebook Được

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Mở Hà Nội

Cập nhật điểm chuẩn Viện Đại học Mở 2019 – 2018 – 2017 chính xác, nhanh chóng nhất tại astore.vn các bạn nhé.

Tên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn
201920202021
Thiết kế công nghiệp17.419.320.46
LuậtA00, A01, D0119.521.823.9
C0024.45
Luật kinh tếA00, A01, D0120.52323.9
C0025.25
Luật quốc tếA00, A01, D011920.526.0
C0024.75
Kế toán20.8523.224.9
Quản trị kinh doanh20.623.2525.15
Thương mại điện tử20.7524.225.85
Tài chính – Ngân hàng19.822.624.7
Công nghệ sinh học151516.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông15.1517.1521.65
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15.817.0521.45
Công nghệ thông tin20.32324.85
Kiến trúc2020
Công nghệ thực phẩm151516.0
Ngôn ngữ Anh28.4730.3334.27
Ngôn ngữ Trung Quốc29.2731.1234.87
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành28.5330.0732.61
Quản trị khách sạn33.18

Điểm chuẩn Viện Đại học Mở Hà Nội 2018