Bài Tập Về Phát Âm S Es

     

Contents

Lý thuyết sẵn sàng bài tập phân phát âm đuôi edHướng dẫn bài bác tập phạt âm s/es và bài tập phát âm edĐánh Giá bài xích tập phạt âm s/es và bài xích tập vạc âm ed8.9

Nhằm giúp các em gồm thêm tư liệu ôn tập loài kiến thức, rèn luyện kiến thức về bài tập dạng phát âm những từ vựng gồm đuôi -ed, -s với -es được thành thục hơn, astore.vn giới thiệu cho quý thầy cô và các em học sinh tài liệu quy tắc và bài tập vạc âm -ed, -s, -es hãy đọc bài tập phân phát âm ed . Hi vọng tài liệu này sẽ hữu ích cho các em học tập sinh. Mời các em học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo.

Bạn đang xem: Bài tập về phát âm s es

*
Bài tập phạt âm ed với Quy tắc và bài bác tập phân phát âm -ed, -s, -es

Lý thuyết chuẩn bị bài tập phạt âm đuôi ed

Dưới đấy là hướng dẫn Lý thuyết chuẩn bị bài tập phạt âm đuôi ed tiên tiến nhất hãy cùng xem thêm nhé :

*
Lý thuyết chuẩn bị bài tập vạc âm đuôi ed

Quy tắc phạt âm ED trong tiếng Anh dễ dàng nhớ

Có 3 biện pháp phát âm ed chính

1. Đuôi /ed/ được phạt âm là /t/: Khi động từ bao gồm phát âm xong là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và những động từ tất cả từ phát âm cuối là “s”.

E.g:

– Hoped /hoʊpt/: Hy vọng

– Coughed /kɔːft/: Ho

– Fixed /fɪkst/: Sửa chữa

– Washed /wɔːʃt/: Giặt

– Catched /kætʃt/: Bắt, vậy bắt

– Asked /æskt/: Hỏi

bài bác tập cách phát âm ed

2. Đuôi /ed/ được phân phát âm là /id/: Khi động từ gồm phát âm dứt là /t/ giỏi /d/.

E.g:

– Wanted /ˈwɑːntɪd/: muốn

– Added /æd/: thêm vào

3. Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với phần đông trường hợp còn lại.

E.g:

– Cried /kraɪd/: Khóc

– Smiled /smaɪld/: Cười

– Played /pleɪd/: Chơi

Chú ý: Đuôi “-ed” trong các động từ sau thời điểm sử dụng như tính từ sẽ tiến hành phát âm là /ɪd/ bất luận “ed” sau âm gì:

– Aged

– Blessed

– Crooked

– Dogged

– Learned

– Naked

– Ragged

– Wicked

– Wretched

*
bài tập phạt âm s es

E.g:

– An aged man /ɪd/

– A blessed nuisance /ɪd/

– A dogged persistence /ɪd/

– A learned professor – the professor, who was truly learned /ɪd/

– A wretched beggar – the beggar was wretched /ɪd/

Nhưng khi thực hiện như động từ, ta áp dụng quy tắc thông thường:

– He aged quickly /d/

– He blessed me /t/

– They dogged him /d/

– He has learned well /d/

Quy tắc vạc âm S và ES trong tiếng Anh

1. Âm s cùng es được phạt âm là /ɪz/ (hoặc âm /əz/)

Ví dụ rõ ràng với mọi trường phù hợp được phân phát âm là /ɪz/:

– C: races (sounds lượt thích “race-iz”)

– S: pauses, nurses, buses, rises

– X: fixes, boxes, hoaxes

– Z: amazes, freezes, prizes, quizzes

– SS: kisses, misses, passes, bosses

– CH: churches, sandwiches, witches, teaches

– SH: dishes, wishes, pushes, crashes

– GE: garages, changes, ages, judges

*
bài tập về phân phát âm ed

2. Phân phát âm là /s/

Nếu các phụ âm ở đầu cuối là những phụ âm vô thanh, thì “s” sẽ tiến hành phát âm là /s/. Hãy cẩn thận đừng để tạo thành thêm âm phụ nào.

Ví dụ cho rất nhiều từ xong được đọc bởi âm /s/:

– P: cups, stops, sleeps

– T: hats, students, hits, writes

– K: cooks, books, drinks, walks

– F: cliffs, sniffs, beliefs, laughs, graphs, apostrophes (phụ âm “-gh” với “-ph” tại chỗ này được phát âm như F)

– TH: myths, tablecloths, months (âm vô thanh “th”)

3. Phát âm là âm /z/

Nếu chữ cái ở đầu cuối của từ hoàn thành bằng một phụ âm (hoặc âm hữu thanh), thì chữ S được vạc âm y hệt như chữ Z, là /z/ (mà không tạo nên âm như thế nào khác).

Xem thêm: Những Câu Nói Hài Hước Về Học Tập Bá Đạo Nhất Mọi Thời Đại, Stt Về Học Tập Hài Hước Nên Đọc Để Ngẫm

Ví dụ cho đầy đủ từ xong xuôi được đọc bởi âm /z/:

– B: crabs, rubs

– D: cards, words, rides, ends

– G: rugs, bags, begs

– L: giao dịch calls, falls, hills

– M: plums, dreams

– N: fans, drains, runs, pens

– NG: kings, belongs, sings

– R: wears, cures

– V: gloves, wives, shelves, drives

– Y: plays, boys, says

– THE: clothes, bathes, breathes

– Nguyên âm: sees, fleas

Note:

Âm hữu thanh: Nghĩa là gần như âm mà trong những khi nói, họ sẽ áp dụng dây thanh quản và chúng sẽ tạo ra âm vào cổ. Bạn cũng có thể đặt tay lên trong cổ họng và phát âm chữ L. Bạn sẽ nhận thấy cổ khá rung rung. Đó chính là âm hữu thanh.

Âm vô thanh: Nghĩa là phần lớn âm mà cổ họng chúng ta không rung khi bạn nói. Bạn đặt tay lên trong cổ họng và phân phát âm chữ P. Bạn sẽ nhận thấy âm này nhảy ra bởi hơi từ miệng mà chưa hẳn từ cổ họng.

Hướng dẫn bài bác tập phạt âm s/es và bài bác tập phạt âm ed

Tiếp theo đó là phần phía dẫn bài bác tập vạc âm s/es và bài xích tập vạc âm ed đầy đru các thắc mắc :

*
Hướng dẫn bài tập vạc âm s/es và bài bác tập phát âm ed

Bài tập phạt âm đuôi ed

Exercise 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. Arrived B. Believed C. Received D. Hoped
2. A. Opened B. Knocked C. Played D. Occurred
3. A. Rubbed B. Tugged C. Stopped D. Filled
4. A. Dimmed B. Travelled C. Passed D. Stirred
5. A. Tipped B. Begged C. Quarrelled D. Carried
6. A. Tried B. Obeyed C. Cleaned D. Asked
7. A. Packed B. Added C. Worked D. Pronounced
8. A. Watched B. Phoned C. Referred D. Followed
9. A. Agreed B. Succeeded C. Smiled D. Loved
10. A. Laughed B. Washed C. Helped D. Weighed
11. A. Walked B. Ended C. Started D. Wanted
12. A. Killed B. Hurried C. Regretted D. Planned
13. A. Visited B. Showed C. Wondered D. Studied
14. A. Sacrificed B. Finished C. Fixed D. Seized
15. A. Needed B. Booked C. Stopped D. Washed
16. A. Loved B. Teased C. Washed D. Rained
17. A. Packed B. Punched C. Pleased D. Pushed
18. A. Filled B. Naked C. Suited D. Wicked
19. A. Caused B. Increased C. Practised D. Promised
20. A. Washed B. Parted C. Passed D. Barked
21. A. Killed B. Cured C. Crashed D. Waived
22. A. Imagined B. Released C. Rained D. Followed
23. A. Called B. Passed C. Talked D. Washed
24. A. Landed B. Needed C. Opened D. Wanted
25. A. Cleaned B. Attended C. Visited D. Started
26. A. Talked B. Fished C. Arrived D. Stepped
27. A. Wished B. Wrapped C. Laughed D. Turned
28. A. Considered B. Rescued C. Pulled D. Roughed
29. A. Produced B. Arranged C. Checked D. Fixed
30. A. Caused B. Examined C. Operated D. Advised
31. A. Discovered B. Destroyed C. Developed D. Opened
32. A. Repaired B. Invented C. Wounded D. Succeeded
33. A. Improved B. Parked C. Broadened D. Encouraged
34. A. Delivered B. Organized C. Replaced D. Obeyed
35. A. Painted B. Provided C. Protected D. Equipped
36. A. Tested B. Marked C. Presented D. Founded
37. A. Used B. Finished C. Married D. Rained
38. A. Allowed B. Dressed C. Flashed D. Mixed
39. A. Switched B. Stayed C. Believed D. Cleared
40. A. Recommended B. Waited C. Handed D. Designed
41. A. Annoyed B. Phoned C. Watched D. Remembered
42. A. Hurried B. Decided C. Planned D. Wondered
43. A. Posted B. Added C. Managed D. Arrested
44. A. Dreamed B. Neglected C. Denied D. Admired
45. A. Admitted B. Advanced C. Appointed D. Competed
46. A. Announced B. Apologized C. Answered D. Argued
47. A. Complained B. Applied C. Compared D. Polished
48. A. Booked B. Watched C. Jogged D. Developed
49. A. Contributed B. Jumped C. Introduced D. Vanished
50. A. Whispered B. Wandered C. Sympathized D. Sentenced
51. A. Worked B. Wanted C. Stopped D. Asked
52. A. Opened B. Knocked C. Played D. Occurred
53. A. Talked B. Watched C. Lived D. Stopped
54. A. Covered B. Installed C. Described D. Decorated
55. A. Claimed B. Warned C. Occurred D. Existed
56. A. Carried B. Looked C. Managed D. Opened
57. A. Pleased B. Smoked C. Stopped D. Missed
58. A. Waited B. Mended C. Objected D. Faced
59. A. Pleased B. Erased C. Increased D. Amused
60. A. Arrived B. Believed C. Received D. Hoped
*
bài tập đuôi ed

Exericise 2. Hãy chọn từ gồm phần được gạch dưới tất cả cách phạt âm khác với các từ còn lại:

1. A. Failed B. Reached C. Absorbed D. Solved

2. A. Invited B. Attended C. Celebrated D. Displayed

3. A. Removed B. Washed C. Hoped D. Missed

4. A. Looked B. Laughed C. Moved D. Stepped

5. A. Wanted B. Parked C. Stopped D. Watched

6. A. Laughed B. Passed C. Suggested D. Placed

7. A. Believed B. Prepared C. Involved D. Liked

8. A. Lifted B. Lasted C. Happened D. Decided

9. A. Collected B. Changed C. Formed D. Viewed

10. A. Walked B. Entertained C. Reached D. Looked

11. A. Watched B. Stopped C. Pushed D. Improved

12. A. Admired B. Looked C. Missed D. Hoped

13. A. Proved B. Changed C. Pointed D. Played

14. A. Helped B. Laughed C. Cooked D. Intended

15. A. Smoked B. Followed C. Titled D. Implied

16. A. Coughed B. Phoned C. Booked D. Stopped

17. A. Talked B. Looked C. Naked D. Worked

18. A. Developed B. Ignored C. Laughed D. Washed

19. A. Phoned B. Stated C. Mended D. Old-aged

20. A. Clapped B. Attracted C. Lifted D. Needed

21. A. Involved B. Believed C. Praised D. Locked

22. A. Remembered B. Cooked C. Closed D. CleaneD

23. A. Smiled B. Regarded C. Suggested D. Naked

24. A. Reversed B. Choked C. Played D. Sentenced

25. A. Minded B. Hated C. Exchanged D. Old-aged

26. A. Proved B. Looked C. Stopped D. Coughed

27. A. Dated B. Changed C. Struggled D. Agreed

28. A. Scaled B. Stared C. Phoned D. Hundred

29. A. Behaved B. Washed C. Clicked D. Approached

30. A. Worked B. Shopped C. Missed D. Displayed

31. A. Coughed B. Cooked C. Melted D. Mixed

32. A. Signed B. Profited C. Attracted D. Naked

33. A. Walked B. Hundred C. Fixed D. Coughed

34. A. Watched B. Practiced C. Introduced D. Cleaned

35. A. Passed B. Stretched C. Comprised D. Washed

36. A. Tested B. Clapped C. Planted D. Demanded

37. A. Intended B. Engaged C. Phoned D. Enabled

38. A. Married B. Sniffed C. Booked D. Coughed

39. A. Smiled B. Denied C. Divorced D. Agreed

40. A. Planned B. Developed C. Valued D. Recognized

41. A. Approved B. Answered C. Passed D. Uttered

42. A. Doubted B. Wedded C. Connected D. Passed

43. A. Managed B. Laughed C. Captured D. Signed

44. A. Washed B. Exchanged C. Experienced D. Mixed

45. A. Filled B. Added C. Started D. Intended

46. A. Wanted B. Booked C. Stopped D. Laughed

47. A. Booked B. Watched C. Jogged D. Developed

48. A. Kneeled B. Bowed C. Implied D. Compressed

49. A. Bottled B. Explained C. Trapped D. Betrayed

50. A. Laughed B. Stamped C. Booked D. Contented

*
phát âm ed bài tập

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1 – D, 2 – B, 3 – C, 4 – C, 5 – A, 6 – D, 7 – B, 8 – A, 9 – B, 10 – D,

11 – A, 12 – C, 13 – A, 14 – D, 15 – A, 16 – C, 17 – C, 18 – A, 19 – A, trăng tròn – B,

21 – C, 22 – B, 23 – A, 24 – C, 25 – A, 26 – C, 27 – D, 28 – D, 29 – B, 30 – C,

31 – C, 32 – A, 33 – B, 34 – C, 35 – D, 36 – B, 37 – B, 38 – A, 39 – A, 40 – D,

41 – C, 42 – B, 43 – C, 44 – B, 45 – B, 46 – A, 47 – D, 48 – C, 49 – A, 50 – D.

51 – B, 52 – B, 53 – C, 54 – D, 55 – D, 56 – B, 57 – A, 58 – D, 59 – A,60 – D

Exercise 2. Nên chọn từ bao gồm phần được gạch dưới bao gồm cách phát âm không giống với những từ còn lại:

1 – B, 2- D, 3 -A, 4- C, 5- B,

6 – C, 7 – D, 8- C, 9 -A, 10 – B,

11 – D, 12 – A, 13 – B, 14 – D, 15 – A,

16 – B, 17 – C, 18 – B, 19 – A, đôi mươi -A,

21 – D, 22 – B, 23 – A, 24 – C, 25 – C.

26 – A, 27 – A, 28 – D, 29 – A, 30 – D,

31- C, 32- A, 33- B, 34 – D, 35- C,

36- B, 37- A, 38 – A, 39- C, 40 – B,

41- C, 42 – D, 43 – B, 44- B, 45- A,

46 – A, 47- C, 48 – D, 49 – C, 50 – D.

Xem thêm: Hướng Dẫn Chơi Game Nông Trại Trồng Trọt Và Chăn Nuôi, Top 11 Game Nông Trại Hay Nhất Trên Điện Thoại

Bài tập phạt âm s/es

EXERCISE 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

1. A. Proofs B. Books C. Points D. Days
2. A. Helps B. Laughs C. Cooks D. Finds
3. A. Neighbors B. Friends C. Relatives D. Photographs
4. A. Snacks B. Follows C. Titles D. Writers
5. A. Streets B. Phones C. Books D. Makes
6. A. Cities B. Satellites C. Series D. Workers
7. A. Develops B. Takes C. Laughs D. Volumes
8. A. Phones B. Streets C. Books D. Makes
9. A. Proofs B. Regions C. Lifts D. Rocks
10. A. Involves B. Believes C. Suggests D. Steals
11. A. Remembers B. Cooks C. Walls D. Pyramids
12. A. Miles B. Words C. Accidents D. Names
13. A. Sports B. Plays C. Chores D. Minds
14. A. Nations B. Speakers C. Languages D. Minds
15. A. Proofs B. Looks C. Lends D. Stops
16. A. Dates B. Bags C. Photographs D. Speaks
17. A. Parents B. Brothers C. Weekends D. Feelings
18. A. Chores B. Dishes C. Houses D. Coaches
19. A. Works B. Shops C. Shifts D. Plays
20. A. Coughs B. Sings C. Stops D. Sleeps
21. A. Signs B. Profits C. Becomes D. Survives
22. A. Walks B. Steps C. Shuts D. Plays
23. A. Wishes B. Practices C. Introduces D. Leaves
24. A. Grasses B. Stretches C. Comprises D. Potatoes
25. A. Desks B. Maps C. Plants D. Chairs
26. A. Pens B. Books C. Phones D. Tables
27. A. Dips B. Deserts C. Books D. Camels
28. A. Miles B. Attends C. Drifts D. Glows
29. A. Mends B. Develops C. Values D. Equals
30. A. Repeats B. Classmates C. Amuses D. Attacks
31. A. Humans B. Dreams C. Concerts D. Songs
32. A. Manages B. Laughs C. Photographs D. Makes
33. A. Dishes B. Oranges C. Experiences D. Chores
34. A. Fills B. Adds C. Stirs D. Lets
35. A. Wants B. Books C. Stops D. Sends
36. A. Books B. Dogs C. Cats D. Maps
37. A. Biscuits B. Magazines C. Newspapers D. Vegetables
38. A. Knees B. Peas C. Trees D. Niece
39. A. Cups B. Stamps C. Books D. Pens
40. A. Houses B. Faces C. Hates D. Places
41. A. Schools B. Yards C. Labs D. Seats
42. A. Names B. Lives C. Dances D. Tables
43. A. Nights B. Days C. Years D. Weekends
44. A. Pens B. Markers C. Books D. Rulers
45. A. Shakes B. Nods C. Waves D. Bends
46. A. Horse B. Tools C. House D. Chairs
47. A. Faces B. Houses C. Horses D. Passes
48. A. President B. Busy C. Handsome D. Desire
49. A. Sweets B. Watches C. Dishes D. Boxes
50. A. Dolls B. Cars C. Vans D. Trucks
*
bài tập vạc âm đuôi ed

ĐÁP ÁN

1 – D, 2- D, 3 – D , 4- A, 5- B, 6 – B, 7 – D, 8 – A, 9 – B, 10 – C,

11 – B, 12 – C, 13 – A, 14 – C, 15 – C, 16 – B, 17 – A, 18 – A, 19 – D, trăng tròn -B,

21 – B, 22 – D, 23 – D, 24 – D, 25 – A. 26 – B, 27 – D, 28 – C, 29 – B, 30 – C;

31- C, 32- A, 33- D, 34 – D, 35 – D, 36 – B, 37 – A, 38 – D, 39 – D, 40 – C,

41- D, 42 – C, 43 – A, 44- C, 45 – A, 46 – A, 47 – B, 48 – C, 49 – A, 50 – D.